bằng cấp

bằng cấp

Anh ấy cầm tấm bằng cấp trong lễ tốt nghiệp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giấy tờ, văn bằng chính thức do một cơ sở đào tạo hoặc cơ quan thẩm quyền cấp để xác nhận trình độ, năng lực hoặc đã hoàn thành một khóa học nào đó của một người. thường chỉ các loại chứng chỉ, văn bằng từ các cấp học hoặc khóa đào tạo.
    • Hệ thống hoặc tình trạng đánh giá con người dựa chủ yếu vào các văn bằng chính thức đó. Nghĩa này thường mang hàm ý tiêu cực khi nhấn mạnh sự coi trọng hình thức bằng cấp hơn thực lực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy rất nhiều bằng cấp chuyên môn cao. (Anh ấy sở hữu nhiều văn bằng chứng nhận trình độ chuyên môncấp độ cao.)
    • Công ty này tuyển dụng dựa trên năng lực thực tế chứ không chỉ dựa vào bằng cấp. (Công ty này lựa chọn nhân viên căn cứ vào khả năng thực tế chứ không phải chỉ dựa vào các văn bằng được cấp.)
    • Tư tưởng bằng cấp đôi khi khiến người ta coi nhẹ kinh nghiệm thực tiễn. (Lối tư duy quá coi trọng văn bằng đôi khi làm cho người ta xem thường những trải nghiệm thực tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chạy theo bằng cấp": cụm từ chỉ việc theo đuổi một cách mù quáng các loại văn bằng, chứng chỉ không thực sự quan tâm đến việc tích lũy kiến thức hay kỹ năng thực chất.
    • Giáo dục cần tránh tình trạng chạy theo bằng cấp.
  • "Tuyển dụng theo bằng cấp" / "Tuyển theo bằng cấp": phương thức tuyển chọn dựa chủ yếu vào loại cấp độ văn bằng ứng viên sở hữu.
    • Mô hình tuyển theo bằng cấp đang dần được thay thế bằng các bài kiểm tra năng lực.
Biến thể từ liên quan
  • Bằng (danh từ): từ rút gọn, thường dùng trong khẩu ngữ với nghĩa tương tự "bằng cấp" ( dụ: "anh ấy nhiều bằng lắm").
  • Văn bằng (danh từ): từ đồng nghĩa, trang trọng hơn, thường dùng trong văn bản chính thức.
  • Chứng chỉ (danh từ): loại giấy tờ xác nhận đã hoàn thành một khóa học ngắn hạn hoặc một kỹ năng cụ thể, phạm vi hẹp hơn "bằng cấp".
  • Học vị (danh từ): chỉ các cấp bậc học thuật được công nhận chính thức (như tiến sĩ, thạc sĩ), một dạng cụ thể của bằng cấp.
Từ đồng nghĩa
  • Văn bằng: (như đã giải thíchtrên).
  • Giấy chứng nhận: từ chỉ chung các loại giấy tờ xác nhận.
  • Chứng chỉ: (như đã giải thíchtrên).
Cụm từ cố định liên quan
  • Bằng cấp, chức vụ: cụm từ thường đi đôi để chỉ các yếu tố về hình thức, địa vị xã hội.
    • Đánh giá một người không nên chỉ dựa vào bằng cấp, chức vụ.
  • Trọng bằng cấp: thái độ coi trọng, đề cao bằng cấp.
    • Xã hội ngày càng giảm bớt tư tưởng trọng bằng cấp.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Học thầy không tày học bạn": Câu tục ngữ nhấn mạnh việc học hỏi từ thực tế từ mọi người, ngầm đối lập với việc chỉ chú trọng học để lấy bằng cấp chính quy.
  • "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn": Nhấn mạnh giá trị của kiến thức kinh nghiệm thực tế thu được từ cuộc sống, bổ sung cho kiến thức từ sách vở bằng cấp.